Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00A01D01X26X27X28 | 21.7 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 2 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00A01D01X26X27X28 | 20.53 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 3 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00A01D01X26X27X28 | 25.21 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 4 | Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00A01D01X26X27X28 | 23.96 | Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 5 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01D01X26X27X28 | 20.33 | Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 6 | Y Khoa | A00A01B00B08D07 | 19.05 | Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 7 | Y Khoa | A00A01B00B08D07 | 20.01 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |
| 8 | Y Khoa | A00A01B00B08D07 | 23.49 | Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA |