Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | A00 | 23.96 | |
| 2 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | A01 | 23.96 | |
| 3 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) | C01 | 23.96 | |
| 4 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | A00 | 23.08 | |
| 5 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | A01 | 23.08 | |
| 6 | Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) | C01 | 23.08 |