Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 24 | |
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | A00A01D01X06X26 | 21.35 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01X06X26 | 17.2 | |
| 4 | Marketing | A00A01D01X06X26 | 21.25 | |
| 5 | Marketing | A00A01D01X06X26 | 18.75 | |
| 6 | Kế toán | A00A01D01X06X26 | 16.25 | |
| 7 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X26 | 23.47 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X26 | 21.5 | |
| 9 | An toàn thông tin | A00A01X06X26 | 23.09 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01X06X26 | 20 | |
| 11 | kỹ thuật điện tử viễn thông | A00A01X06X26 | 21 | |
| 12 | Công nghệ internet vạn vật (IoT) | A00A01X06X26 | 17.25 | |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01X06X26 | 19.8 |