Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D09 | 30.02 | Thang điểm 40 |
| 2 | Ngành Kinh tế | A01D01D07D84 | 22.02 | |
| 3 | Ngành Kinh tế phát triển | A00A01D01D84 | 22.36 | |
| 4 | Ngành Kinh tế quốc tế | A00A01D01D84 | 22 | |
| 5 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01D01D07D84 | 28.61 | Thang điểm 40 |
| 6 | Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) | A01D01D07D84 | 27.14 | Thang điểm 40 |
| 7 | Ngành Kinh tế số | A00A01D01D84 | 23.35 | |
| 8 | Ngành Quản lý nhà nước | A01D01D84 | 24.39 | |
| 9 | Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |
| 10 | Ngành Quản lý nhà nước | C00 | 26.39 | |
| 11 | Ngành Quản trị kinh doanh | A01D01D07D84 | 22.3 | |
| 12 | Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01D01D07D84 | 28.91 | Thang điểm 40 |
| 13 | Ngành Marketing | A01D01D07D84 | 28.66 | Thang điểm 40 |
| 14 | Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) | A01D01D07D84 | 29.9 | Thang điểm 40 |
| 15 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | A01D01D07D84 | 26.54 | Thang điểm 40 |
| 16 | Ngành Kế toán | A00A01D01D84 | 23.23 | |
| 17 | Ngành Luật Kinh tế | A01D09D84 | 24.73 | |
| 18 | Ngành Luật Kinh tế | C00 | 26.73 |