Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chính trị học | A01C00C03C04C14D01 | 22.5 | |
| 2 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | A01C00C03C04C14D01 | 23.25 | |
| 3 | Quản lý nhà nước | A00A01C00D01C03C04 | 23.5 | |
| 4 | Luật | A00A01C00D01C03C04 | 24 | |
| 5 | Công tác xã hội | A01C00C03C04C14D01D14 | 22.5 |