Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | A00A01B00D01D07X26 | 19 | |
| 2 | Dinh dưỡng | B00B03B08C02D01D07 | 22.1 | |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00A01B00B08D01D07 | 18.3 | |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00A01B00B08C01D01 | 20.25 | |
| 5 | Y tế công cộng | B00B03B08C02D01D13 | 20.5 | |
| 6 | Công tác xã hội | C00C20D01D14D15D66X74X78 | 23.5 |