Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | B00 | 27.43 | |
| 2 | Y khoa | D08 | 26.68 | |
| 3 | Dược học | A00 | 23.09 | |
| 4 | Dược học | D07 | 21.59 | |
| 5 | Điều dưỡng | B00 | 19 | |
| 6 | Điều dưỡng | D08 | 17.75 | |
| 7 | Răng hàm mặt | B00 | 26.99 | |
| 8 | Răng hàm mặt | D08 | 26.24 | |
| 9 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | B00 | 21.75 | |
| 10 | Kĩ thuật xét nghiệm y học | D08 | 20.5 | |
| 11 | Kĩ thuật hình ảnh y học | B00 | 20.35 | |
| 12 | Kĩ thuật hình ảnh y học | D08 | 19.1 |