Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 2 | Thương mại điện tử | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 4 | Kế toán | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 9 | Kiến trúc | A01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 10 | Kiến trúc nội thất | A01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 13 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 14 | Kinh tế xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 | |
| 15 | Quản lý xây dựng | A00A01C01D01D07X02X03X26X27X56 | 15 |