Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Nhà nước | A01C00D01C20 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07 | 15 | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07 | 15 | |
| 4 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07 | 15 | |
| 5 | Tài chính – Ngân hàng | A00A01D01D07 | 15 | |
| 6 | Kế toán | A00A01D01D07 | 15 | |
| 7 | Luật | A00A01D01C03 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07 | 15 | |
| 9 | Y khoa | B00A02B03D08 | 22.5 | |
| 10 | Dược học | B00A00C02D07 | 21 | |
| 11 | Răng – Hàm – Mặt | B00A02B03D08 | 22.5 |