Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | C00C19C20D15 | 25.5 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.56 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | C01C03C04 | 25.56 | |
| 4 | Giáo dục Chính trị | C19C20 | 27.17 | |
| 5 | Giáo dục Chính trị | D66 | 26.17 | |
| 6 | Giáo dục Chính trị | C14 | 25.67 | |
| 7 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00C19 | 27.4 | |
| 8 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C03C12 | 26.4 | |
| 9 | Sư phạm Toán học | A02B00 | 26 | Toán hệ số 2 |
| 10 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.5 | Toán hệ số 2 |
| 11 | Sư phạm Toán học | A01 | 25.5 | Toán hệ số 2 |
| 12 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | A00 | 26.8 | Toán hệ số 2 |
| 13 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | A01 | 25.8 | Toán hệ số 2 |
| 14 | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | A02B00 | 26.3 | Toán hệ số 2 |
| 15 | Sư phạm Tin học | A01D01D07X26 | 21.15 | |
| 16 | Sư phạm Vật lý | A00C01 | 26.5 | |
| 17 | Sư phạm Vật lý | A01 | 25.5 | |
| 18 | Sư phạm Vật lý | A02 | 26 | |
| 19 | Sư phạm Hoá học | A00 | 26 | |
| 20 | Sư phạm Hoá học | B00 | 25.5 | |
| 21 | Sư phạm Hoá học | D07 | 25 | |
| 22 | Sư phạm Sinh học | A02B00B03 | 23.9 | |
| 23 | Sư phạm Sinh học | B08 | 22.9 | |
| 24 | Sư phạm Ngữ văn | C00C19 | 27.92 | Môn Ngữ văn tính hệ số 2 |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 26.92 | Môn Ngữ văn tính hệ số 2 |
| 26 | Sư phạm Lịch sử | C00C19 | 28.4 | |
| 27 | Sư phạm Lịch sử | D14A07 | 27.4 | |
| 28 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28.2 | |
| 29 | Sư phạm Địa lý | C04D15 | 27.2 | |
| 30 | Sư phạm Tiếng Anh | D14D15 | 24.73 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 31 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 23.73 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm |
| 32 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | D01 | 25 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm |
| 33 | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | D14D15 | 26 | Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh >= 7 điểm |
| 34 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 24.16 | |
| 35 | Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 23.66 | |
| 36 | Sư phạm khoa học tự nhiên | D07 | 23.16 | |
| 37 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C20 | 28.4 | |
| 38 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07 | 26.9 | |
| 39 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00C19 | 27.9 | |
| 40 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15 | 23.6 | Anh hệ số 2, Anh >= 6 điểm |
| 41 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15 | 24.2 | Tiếng Trung, Tiếng Anh hệ số 2; Tiếng Trung, Tiếng Anh >= 5,00 điểm, Điểm đã được quy đổi |
| 42 | Quản lý văn hoá | C00C03C19D14 | 18 | |
| 43 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) | A00A01C01D01 | 18 | |
| 44 | Kinh tế số | A00A01C01D01 | 18.5 | |
| 45 | Chính trị học | C00C03C19D14 | 21 | |
| 46 | Quản lý nhà nước | C00C03C19D14 | 21 | |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 24 | |
| 48 | Tâm lý học giáo dục | C00C19 | 25.5 | |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | B03 | 24.5 | |
| 50 | Quốc tế học | D01D14D15D66 | 18 | |
| 51 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00C03C19D14 | 22 | |
| 52 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01 | 21 | |
| 53 | Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) | A00A01C01D01 | 21 | |
| 54 | Thương mại điện tử | A00A01C01D01 | 21 | |
| 55 | Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) | A00A01C01D01 | 20 | |
| 56 | Công nghệ tài chính | A00A01C01D01 | 17 | |
| 57 | Kế toán | A00A01C01D01 | 20.5 | |
| 58 | Luật | C00C03C19D14 | 21.5 | Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 59 | Luật hiến pháp và luật hành chính | C14C19C20D66 | 18 | Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 60 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | C14C19C20D66 | 18 | Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 61 | Luật kinh tế | C14C19C20D66 | 21 | Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 62 | Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | A00A11B00D07 | 18 | |
| 63 | Khoa học máy tính | A01D07D08X26 | 19.5 | |
| 64 | Công nghệ thông tin | A01D07D08X26 | 20 | |
| 65 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo) | A01D07D08X26 | 21 | |
| 66 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A02C01 | 20.5 | |
| 67 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | A00A01A04C01 | 18 | |
| 68 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A04C01 | 20 | |
| 69 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch) | B03C01C02D01(Gố | 18 | |
| 70 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01A02C01 | 21 | |
| 71 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông) | B03C01C02D01(Gố | 18 | |
| 72 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01A02C01 | 21 | |
| 73 | Công nghệ thực phẩm | A00A11B00D07 | 17 | |
| 74 | Kiến trúc | C01C03C04D01 | 18 | |
| 75 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | C01C04C14D01 | 18 | |
| 76 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | C01C04C14D01 | 17 | |
| 77 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng) | C01C04C14D01 | 18 | |
| 78 | Chăn nuôi | B00B04C03C14D01 | 16 | |
| 79 | Nông học - Chuyên ngành Bảo vệ thực vật | B00B08C02C03C14D01 | 16 | |
| 80 | Khoa học cây trồng | B00B08C02C03C14D01 | 16 | |
| 81 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00B00C04C14D01 | 16 | |
| 82 | Thú y | B00B04C03C14D01 | 17 | |
| 83 | Điều dưỡng | B00B03B04D08 | 20 | |
| 84 | Công tác xã hội | C00C03C19D14 | 19 | |
| 85 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A09C03C14D01 | 16 | |
| 86 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) | A00A09C04C14D01 | 16 |