Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh nhạc | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 |
| 2 | Piano | N00 | 18 | NK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 |
| 3 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 4 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | S00 | 18 | Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. |
| 5 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00A01C00C01D01X78 | 15 | |
| 6 | Thiết kế công nghiệp | H01H04H06H07H08 | 15 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | H01H04H06H07H08 | 15 | |
| 8 | Thiết kế thời trang | H01H04H06H07H08 | 15 | |
| 9 | Thiết kế Mỹ thuật số | H01H04H06H07H08 | 15 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15X78 | 15 | |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15X78 | 15 | |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01D14D15DD2X78 | 15 | |
| 13 | Văn học | C00C03C04D01D14D15X78 | 15 | |
| 14 | Kinh tế quốc tế | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 15 | Tâm lý học | B03B08C02D01 | 15 | |
| 16 | Đông phương học | C00C03C04D01D14D15X78 | 15 | |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00C01D01X78 | 15 | |
| 18 | Công nghệ truyền thông | A00A01C00C01D01X78 | 15 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | A00A01C00C01D01X78 | 15 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 21 | Marketing | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 22 | Bất động sản | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 25 | Thương mại điện tử | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 27 | Công nghệ tài chính | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 28 | Kế toán | A00A01C01D01D07D10X25 | 15 | |
| 29 | Luật | C00D01D09D10D14D15X25 | 15 | |
| 30 | Luật kinh tế | C00D01D09D10D14D15X25 | 15 | |
| 31 | Công nghệ sinh học | A02B00B08X14X66 | 15 | |
| 32 | Công nghệ sinh học y dược | A02B00B08X14X66 | 15 | |
| 33 | Công nghệ thẩm mỹ | A02B00B08X14X66 | 15 | |
| 34 | Khoa học dữ liệu | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 35 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 36 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 37 | Hệ thống thông tin | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 38 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00D01D07 | 15 | |
| 42 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01X02X06X26 | 15 | |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 44 | Kỹ thuật nhiệt | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 45 | Kỹ thuật hàng không | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 46 | Công nghệ thực phẩm | A02B00B08X14X66 | 15 | |
| 47 | Kiến trúc | H02V00V01 | 15 | |
| 48 | Thiết kế nội thất | H01H04H06H07H08 | 15 | |
| 49 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01D01X06X26 | 15 | |
| 50 | Quản lý xây dựng | A00A01D01X06X26 | 15 | |
| 51 | Y khoa | A00B00D07X09X10 | 20.5 | |
| 52 | Dược học | A00B00D07X09X10 | 19 | |
| 53 | Điều dưỡng | A00B00D07X09X10 | 17 | |
| 54 | Răng - Hàm - Mặt | A00B00D07X09X10 | 20.5 | |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00D07X09X10 | 15 | |
| 56 | Du lịch | D01D09D10D14D15X26 | 15 | |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D09D10D14D15X26 | 15 | |
| 58 | Quản trị khách sạn | D01D09D10D14D15X26 | 15 | |
| 59 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01D09D10D14D15X26 | 15 |