Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00C03C04D01D10D15 | 24.5 | |
| 2 | Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam | C00C03C04C14D01D14D15 | 25.8 | |
| 3 | Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa | C00C03C04C14D01D14D15 | 25.95 | |
| 4 | Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa | C00D01D14D15 | 26.75 | |
| 5 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội | C00C14D01D14D15 | 25.95 | |
| 6 | Quản lý văn hóa | R01R02R03R04 | 24.1 | |
| 7 | Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch | C00C14D01D14D15 | 26.55 | |
| 8 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch | C00C14D01D04D14D15 | 24.8 | |
| 9 | Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng | C00C14D01D04D14D15 | 25 | |
| 10 | Thông tin - Thư viện | C00D01D09D15 | 24.8 | |
| 11 | Kinh doanh xuất bản phẩm | C00C03C14D01D10D14D15 | 24.95 | |
| 12 | Du lịch | C00C14D01D04 | 26 | |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành | C00C14D01D04 | 26.05 | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch | C00C14D01D04 | 25.85 |