Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm nhạc học | N00 | 17.62 | |
| 2 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 17.62 | |
| 3 | Ngôn ngữ Khmer | C00D01D14X01X70X75X79 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D10D14D15X26X78 | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15X78X79X91 | 22.5 | |
| 6 | Văn hóa học | C00C04D01D14D15X70X74 | 15 | |
| 7 | Kinh tế | A00A01C01D01X25X26X53 | 15 | |
| 8 | Chính trị học | C00C20D01X74Y07Y08Y09 | 16.52 | |
| 9 | Quản lý nhà nước | C00C04D01X70X71X78X79 | 16 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | A00A01A08D01X02X25X27 | 15 | |
| 11 | Thương mại điện tử | A00A01C14X06X07X26X56 | 15 | |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01D01X25X53X55 | 15 | |
| 13 | Kế toán | A00A01C01D01X25X26X53 | 15 | |
| 14 | Quản trị văn phòng | C00C04D01X70X71X78X79 | 15 | |
| 15 | Luật | A00A01C00D01X25X70X78 | 16.77 | |
| 16 | Công nghệ sinh học | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07X06X26X27 | 15 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07X06X26X27 | 15 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01A03A04X05X06X07 | 15 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A02A03X05X06X07 | 15 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A02A03X05X06X07 | 15 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A02A03X05X06X07 | 15 | |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03C01X05X06X07 | 15 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A03C01X05X06X07 | 15 | |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00B00C02D07X09X10X11 | 15 | |
| 26 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00C14D01D84X03X23X26 | 19.25 | |
| 27 | Kỹ thuật môi trường | A01A02B00B08X06X10X14 | 14 | |
| 28 | Công nghệ thực phẩm | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01A03A04X05X06X07 | 15 | |
| 30 | Nông nghiệp | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 31 | Bảo vệ thực vật | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 32 | Nuôi trồng thủy sản | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 33 | Thú y | A02B00B08X12X14X16X28 | 14 | |
| 34 | Y khoa | B00B08 | 21.25 | |
| 35 | Y học dự phòng | B00B08 | 17 | |
| 36 | Dược học | A00B00 | 19 | |
| 37 | Hóa dược | A00A11B00D07X09X10X11 | 14 | |
| 38 | Điều dưỡng | B00B08 | 17.25 | |
| 39 | Răng - Hàm - Mặt | B00B08 | 20.75 | |
| 40 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00 | 21.5 | |
| 41 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00 | 17.25 | |
| 42 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00 | 17.25 | |
| 43 | Y tế công cộng | A00B00 | 15 | |
| 44 | Công tác xã hội | C00C08C20D66X66X74X78 | 16.52 | |
| 45 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04D01D14D15X70X74 | 15 | |
| 46 | Quản lý thể dục thể thao | B03B08C00C14D14X01X58 | 22 | |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00B02B08X06X10X14 | 14 |