Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | H00 | 30.78 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00,Vẽ HHMT nhân 2 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | H01H02H03H04H05 | 30.28 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 3 | Thiết kế thời trang | H01H02H03H04H05 | 28.73 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 4 | Thiết kế thời trang | H00 | 29.23 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.84 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | D11 | 31.34 | Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 29.9 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D11D55 | 30.4 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 9 | Xã hội học | C01C03C04D14 | 31.51 | Văn nhân 2 |
| 10 | Xã hội học | D01C02 | 31.26 | Văn nhân 2 |
| 11 | Xã hội học | C00 | 31.76 | Văn nhân 2 |
| 12 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C02A00 | 29.25 | Toán nhân 2 |
| 13 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | D01A01D07 | 29 | Toán nhân 2 |
| 14 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | C01 | 29.5 | Toán nhân 2 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02A00 | 29.3 | Toán nhân 2 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | D01D07A01 | 29.05 | Toán nhân 2 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 29.55 | Toán nhân 2 |
| 18 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | D01A01D07 | 27.45 | Toán nhân 2 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02A00 | 27.7 | Toán nhân 2 |
| 20 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 27.95 | Toán nhân 2 |
| 21 | Marketing | C01 | 31.74 | Toán nhân 2 |
| 22 | Marketing | C02A00 | 31.49 | Toán nhân 2 |
| 23 | Marketing | D01A01D07 | 31.24 | Toán nhân 2 |
| 24 | Kinh doanh quốc tế | C02A00 | 31.26 | Toán nhân 2 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | D01D07A01 | 31.01 | Toán nhân 2 |
| 26 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 31.51 | Toán nhân 2 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| 28 | Tài chính - Ngân hàng | C02A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| 29 | Tài chính - Ngân hàng | D01D07A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02A00 | 28.34 | Toán nhân 2 |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01D07A01 | 28.09 | Toán nhân 2 |
| 32 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01 | 28.59 | Toán nhân 2 |
| 33 | Kế toán | C01 | 27.12 | Toán nhân 2 |
| 34 | Kế toán | C02A00 | 26.87 | Toán nhân 2 |
| 35 | Kế toán | D01D07A01 | 26.62 | Toán nhân 2 |
| 36 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01 | 28.23 | Toán nhân 2 |
| 37 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02A00 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| 38 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01D07A01 | 27.73 | Toán nhân 2 |
| 39 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 23.8 | Toán nhân 2 |
| 40 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02A00 | 23.55 | Toán nhân 2 |
| 41 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | D01D07A01 | 23.3 | Toán nhân 2 |
| 42 | Luật | D15D14C04C03C01 | 31.55 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 43 | Luật | C02 | 31.3 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 44 | Luật | D01 | 31.05 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 45 | Luật | C00 | 31.8 | Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 46 | Công nghệ sinh học | A02B00B03B08X14X15 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 47 | Công nghệ sinh học | A01 | 25.27 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 48 | Khoa học môi trường | A00A01B00B03B08C01C02D07 | 20 | Toán nhân 2 |
| 49 | Toán ứng dụng | A00 | 26.39 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 50 | Toán ứng dụng | A01D07D01X26 | 26.14 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 51 | Toán ứng dụng | C01X06 | 26.54 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 52 | Thống kê | A01D07D01X26 | 23.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 53 | Thống kê | A00 | 23.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 54 | Thống kê | C01X06 | 23.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 55 | Khoa học máy tính | A00 | 30.52 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 56 | Khoa học máy tính | C01 | 30.67 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 57 | Khoa học máy tính | A01D07D01X26 | 30.27 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 58 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 27.18 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 59 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01D07D01X26 | 26.78 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 60 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 27.03 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 61 | Kỹ thuật phần mềm | A01D07D01X26 | 29.58 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 62 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 29.98 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 63 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 29.83 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 64 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | A00A01B00B03B08C01C02D07 | 20 | |
| 65 | Kỹ thuật cơ điện tử | A01D07X26D01 | 28.3 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 66 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01X06 | 28.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 67 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 28.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 68 | Kỹ thuật điện | C01X06 | 27.76 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 69 | Kỹ thuật điện | A00 | 27.61 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 70 | Kỹ thuật điện | A01D07D01X26 | 27.36 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 71 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01D07D01X26 | 27.59 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 72 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01X06 | 27.99 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 73 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 27.84 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 74 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01X06 | 29.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 75 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 29.4 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 76 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01D07 | 29.15 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 77 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 36.19 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 |
| 78 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01D07D01X26 | 29.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 79 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01X06 | 29.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 80 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 29.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 81 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 27.95 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 82 | Kỹ thuật hóa học | A01 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 83 | Kỹ thuật hóa học | A00B00D07X10X11 | 27.85 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 84 | Kiến trúc | H01H06V02 | 28.54 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 85 | Quy hoạch vùng và đô thị | C01X06 | 24.73 | Toán nhân 2 |
| 86 | Quy hoạch vùng và đô thị | C02V01A00 | 24.58 | Toán nhân 2 |
| 87 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01D01V02 | 24.33 | Toán nhân 2 |
| 88 | Thiết kế nội thất | H01H02H03H04H05 | 28.43 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| 89 | Thiết kế nội thất | H00 | 28.93 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2 |
| 90 | Kỹ thuật xây dựng | X06C01 | 25.7 | Toán nhân 2 |
| 91 | Kỹ thuật xây dựng | A01D01 | 25.3 | Toán nhân 2 |
| 92 | Kỹ thuật xây dựng | C02A00 | 25.55 | Toán nhân 2 |
| 93 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01D01 | 22.5 | Toán nhân 2 |
| 94 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02A00 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| 95 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01X06 | 22.75 | Toán nhân 2 |
| 96 | Quản lý xây dựng | C02A00 | 24.45 | Toán nhân 2 |
| 97 | Quản lý xây dựng | C01X06 | 24.6 | Toán nhân 2 |
| 98 | Quản lý xây dựng | A01D01 | 24.2 | Toán nhân 2 |
| 99 | Dược học | D07 | 27.67 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 100 | Dược học | X11B00 | 27.77 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 101 | Dược học | X10C02A00 | 27.92 | Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 102 | Công tác xã hội | C00 | 30.36 | Văn nhân 2 |
| 103 | Công tác xã hội | D14C04C03C01 | 30.11 | Văn nhân 2 |
| 104 | Công tác xã hội | D01C02 | 29.86 | Văn nhân 2 |
| 105 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D01 | 32.05 | Văn nhân 2 |
| 106 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00 | 32.8 | Văn nhân 2 |
| 107 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14C04C03C01 | 32.55 | Văn nhân 2 |
| 108 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C02 | 32.3 | Văn nhân 2 |
| 109 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00 | 31.84 | Văn nhân 2 |
| 110 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14C04C03C01 | 31.59 | Văn nhân 2 |
| 111 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C02 | 31.34 | Văn nhân 2 |
| 112 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D01 | 31.09 | Văn nhân 2 |
| 113 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | C01 | 27.98 | Toán nhân 2 |
| 114 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01B08A01 | 27.48 | Toán nhân 2 |
| 115 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | (Văn, Anh, NK TDTT)T00 | 27.98 | NK TDTT nhân 2 |
| 116 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03 | 27.63 | Toán nhân 2 |
| 117 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | A01B03B08C01D01 | 21 | Toán nhân 2 |
| 118 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | (Văn, Anh, NK TDTT)T00 | 21 | NK TDTT nhân 2 |
| 119 | Bảo hộ lao động | A00A01B00B03B08C01C02D07 | 20 | Toán nhân 2 |
| 120 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 23 | Toán nhân 2 |
| 121 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 24 | Toán nhân 2 |
| 122 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 24 | Toán nhân 2 |
| 123 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 124 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 125 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A02B00B03B08X14X15 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 126 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 127 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 128 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 129 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X06X26 | 24 | Toán nhân 2 |
| 130 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01X06 | 20 | Toán nhân 2 |
| 131 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 132 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 133 | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 134 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 135 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 136 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 137 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 138 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán nhân 2 |
| 139 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01D01D07X26 | 26 | Toán nhân 2 |
| 140 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00A01C01D01D07X26 | 22 | Toán nhân 2 |
| 141 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00A01C01D01D07X06X26 | 21 | Toán nhân 2 |
| 142 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01C02D01X06 | 20 | Toán nhân 2 |
| 143 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00H01H02H03H04H05H06 | 28.8 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2 |
| 144 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D11 | 26.14 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 145 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01 | 25.64 | Anh ≥ 5.5, Anh nhân 2 |
| 146 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D01D01(Toán, Lí, CCTA)(Toán, Văn, CCTA) | 25.48 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 147 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D55D11 | 25.98 | Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 |
| 148 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14C04C03C01 | 27.86 | Văn nhân 2 |
| 149 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.11 | Văn nhân 2 |
| 150 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01C02 | 27.61 | Văn nhân 2 |
| 151 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 25.51 | Toán nhân 2 |
| 152 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 25.76 | Toán nhân 2 |
| 153 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến | C01 | 26.01 | Toán nhân 2 |
| 154 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 25.59 | Toán nhân 2 |
| 155 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.84 | Toán nhân 2 |
| 156 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 25.34 | Toán nhân 2 |
| 157 | Marketing - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| 158 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 27 | Toán nhân 2 |
| 159 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| 160 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 26.75 | Toán nhân 2 |
| 161 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 27 | Toán nhân 2 |
| 162 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 27.25 | Toán nhân 2 |
| 163 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 23 | Toán nhân 2 |
| 164 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| 165 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.5 | Toán nhân 2 |
| 166 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 23.25 | Toán nhân 2 |
| 167 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01 | 23.5 | Toán nhân 2 |
| 168 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01D07A01 | 23 | Toán nhân 2 |
| 169 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 170 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 27.74 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 171 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 28.24 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 172 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D15D14C04C03C01 | 27.99 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 173 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 174 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00 | 29.21 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 175 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D15D14C04C03C01 | 28.96 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 176 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02 | 28.71 | Văn ≥ 6, Văn nhân 2 |
| 177 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A01 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2 |
| 178 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A02B00B03B08X14X15 | 22 | Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2 |
| 179 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01D07D01X26 | 25.2 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 180 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 25.6 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 181 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.45 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 182 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 24.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 183 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 184 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01D07D01X26 | 24.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 185 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01D07D01X26 | 25.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 186 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01X06 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 187 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 188 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01X06 | 25.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 189 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 24.95 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 190 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01D07D01X26 | 24.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 191 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01X06 | 25.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 192 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 25.75 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 193 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01D07D01X26 | 25.5 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 194 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C02 | 25.65 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 195 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00B00D07X10X11 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 196 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A01 | 25.55 | Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 197 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01V02V00 | 25.6 | Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 |
| 198 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01D01 | 20 | Toán nhân 2 |
| 199 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02A00 | 20.25 | Toán nhân 2 |
| 200 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01X06 | 20.4 | Toán nhân 2 |
| 201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01D11 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 202 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 23 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 203 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 204 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 23.5 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 205 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 206 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 207 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2 |
| 208 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A02B00B03B08X14X15 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2 |
| 209 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 210 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 211 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01D01D07X06X26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 212 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00A01C01C02D01X06 | 20 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 213 | Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | D01D11 | 23 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương); Anh ≥ 5.50, Anh nhân 2 |
| 214 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 215 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 216 | Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 217 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 218 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 219 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 220 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 221 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | A00A01C01C02D01D07 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 222 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01D01D07X26 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 223 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00A01C01D01D07X26 | 22 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 224 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00A01C01D01D07X06X26 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 225 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00A01C01C02D01X06 | 20 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 226 | Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H00H01H02H03H04H05 | 26.1 | Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2 |
| 227 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01D11 | 22 | Anh ≥ 5.00, Anh hệ số 2 |
| 228 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01C02D01D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 229 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01C02D01D07 | 21 | Toán hệ số 2 |
| 230 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01C02D01D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 231 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01C02D01D07 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 232 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00C01C02C03C04D01D14D15 | 26.8 | Văn hệ số 2 |
| 233 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01D01D07X26 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 234 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01D01D07X26 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 235 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01C01C02D01X06 | 20 | Toán hệ số 2 |
| 236 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C00C01C02C03C04D01D14 | 22.5 | Văn hệ số 2 |
| 237 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01B03B08C01D01T00T01(Toán, Anh, NK TDTT) | 20 | Toán hệ số 2 |
| 238 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00A01B00B03B08C01C02D07 | 20 | Toán hệ số 2 |