Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn hoá học | C04D01C00C03X01X74X70C01C02C05 | 15 | |
| 2 | Kinh tế | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 | |
| 5 | Kế toán | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 | |
| 6 | Luật | C04C01C02D01C03X01X70C00C05X74 | 18 | Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên |
| 7 | Công nghệ sinh học | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01C02D01A00A01D07X03X02X26 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 | |
| 14 | Bảo vệ thực vật | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 | |
| 15 | Nuôi trồng thuỷ sản | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 | |
| 16 | Du lịch | C04C01C02D01C03X01X70C00C05X74 | 15 |