Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | C04D01D10D15A00X02X06X07 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D66X78 | 15 | |
| 3 | Văn học | C04C00D14D15D01 | 15 | |
| 4 | Việt Nam học | D01C04C00D14A07D15X78X74X70 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | A01C00D01D15A00X02 | 15 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01C04X26X02X06 | 15 | |
| 7 | Marketing | A00A01D01C04X26X02X06 | 15 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01C04X26X02X06 | 15 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01C04X26X02X06 | 15 | |
| 10 | Kế toán | A00A01D01C04X26X02X06 | 15 | |
| 11 | Luật kinh tế | C00D14D84D66D01X25X78 | 18 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00A02A01C01X06X07X56X10X14X26X02D01 | 15 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A02A01C01X06X07D01 | 15 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A02A01C01X06X07D01 | 15 | |
| 15 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01C01X26X02X06 | 15 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | A00A02A01C01X06XD01 | 15 | |
| 17 | Nuôi trồng thủy sản | A00A01B00D07X06X10D01 | 15 | |
| 18 | Thú y | B00A06B02C02X10X14D01 | 15 | |
| 19 | Dược học | A00B00D07C02D08A02 | 19 | |
| 20 | Điều dưỡng | A02B00D08B03A00 | 17 | |
| 21 | Dinh dưỡng | A00B00D07D08 | 15 | |
| 22 | Du lịch | A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25 | 15 | |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25 | 15 | |
| 24 | Quản trị khách sạn | A00A01D01C04C00D07A07D14D15X21X01X25 | 15 | |
| 25 | Quản lý đất đai | A00A01B00D01X06X10 | 15 |