Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục thể chất | T00T02T05T08T09T10 | 26 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| 2 | Quản lý thể dục thể thao | T00T02T05T08T09T10 | 22.85 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |
| 3 | Huấn luyện Thể thao | T00T02T05T08T09T10 | 24.65 | Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu |