Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | C20X74 | 25.98 | |
| 2 | Giáo dục học | D01 | 24.23 | |
| 3 | Giáo dục học | C00C19X70 | 25.73 | |
| 4 | Giáo dục Mầm non | D01X17 | 22.29 | |
| 5 | Giáo dục Mầm non | C14X01D66X78 | 23.29 | |
| 6 | Giáo dục Mầm non | C19 | 23.79 | |
| 7 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 23.98 | |
| 8 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 24.73 | |
| 9 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 24.48 | |
| 10 | Giáo dục Công dân | C20 | 27.1 | |
| 11 | Giáo dục Công dân | A09X21C19X70 | 26.85 | |
| 12 | Giáo dục Công dân | A08X17 | 26.35 | |
| 13 | Giáo dục Chính trị | C20 | 26.98 | |
| 14 | Giáo dục Chính trị | A09X21 | 26.73 | |
| 15 | Giáo dục Chính trị | C19X70 | 26.73 | |
| 16 | Giáo dục Chính trị | A08X17 | 26.23 | |
| 17 | Sư phạm Toán học | A01B00 | 25.85 | |
| 18 | Sư phạm Toán học | D01 | 25.35 | |
| 19 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.35 | |
| 20 | Sư phạm Tin học | A00X06 | 22.25 | |
| 21 | Sư phạm Tin học | A01 | 21.75 | |
| 22 | Sư phạm Tin học | D01 | 21.25 | |
| 23 | Sư phạm Vật lý | A00X07 | 26.15 | |
| 24 | Sư phạm Vật lý | A01C01 | 25.65 | |
| 25 | Sư phạm Hoá học | B00 | 25.4 | |
| 26 | Sư phạm Hoá học | D07 | 25.15 | |
| 27 | Sư phạm Hoá học | A00 | 25.9 | |
| 28 | Sư phạm Sinh học | B08 | 21.25 | |
| 29 | Sư phạm Sinh học | B00X16 | 21.75 | |
| 30 | Sư phạm Sinh học | A02 | 22 | |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | C00C19X70 | 27.92 | |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | C20X74 | 28.17 | |
| 33 | Sư phạm Ngữ văn | D01 | 26.42 | |
| 34 | Sư phạm Ngữ văn | D14 | 27.17 | |
| 35 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 27.42 | |
| 36 | Sư phạm Lịch sử | C00C19X70 | 27.94 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 |
| 37 | Sư phạm Lịch sử | D14 | 27.19 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Lịch sử > 9,25 |
| 38 | Sư phạm Địa lý | C00C09 | 27.8 | |
| 39 | Sư phạm Địa lý | C04 | 27.05 | |
| 40 | Sư phạm Địa lý | C20X74 | 28.05 | |
| 41 | Sư phạm Địa lý | D15 | 27.3 | |
| 42 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D09 | 24.06 | |
| 43 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 25.06 | |
| 44 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | D07 | 23.18 | |
| 45 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A01B00 | 23.43 | |
| 46 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 23.93 | |
| 47 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 23.68 | |
| 48 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | B08 | 22.93 | |
| 49 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C20X74 | 28.03 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| 50 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00X70 | 27.78 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| 51 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07 | 27.53 | kết hợp tiêu chí phụ: điểm thi môn Ngữ Văn > 8,25 |
| 52 | Tâm lý học giáo dục | C00C19X70 | 26.11 | |
| 53 | Tâm lý học giáo dục | C20X74 | 26.36 | |
| 54 | Tâm lý học giáo dục | D01 | 24.61 | |
| 55 | Sinh học ứng dụng | A02X16B00 | 24 | |
| 56 | Sinh học ứng dụng | A02 | 24.25 | |
| 57 | Sinh học ứng dụng | B08 | 23.5 |