Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | A00A01X06X10X02D07 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D14D09D15D66 | 16 | |
| 3 | Tâm lý học | A08B00C00D01D14D15 | 16 | |
| 4 | Đông phương học | C00D01D14D15D63D65 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00D01D09D10 | 16 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | A00A01C00C03C19D01 | 16 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01A07A09C14D01 | 15 | |
| 8 | Thương mại điện tử | A00A01A07X02C14D01 | 15 | |
| 9 | Kế toán | A00A01C01C14D01D07 | 15 | |
| 10 | Luật kinh tế | A00A01C00C20D01D66 | 18 | |
| 11 | Khoa học máy tính | A00A01X06X10X02D07 | 16 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X02D01D07 | 16 | |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07C14D01D66 | 16 | |
| 14 | Quản trị khách sạn | A00A01A07A09C00D01 | 15 |