Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05X06X25X26 | 15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05X06X25X26 | 15 | |
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 6 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 7 | Kỹ thuật điện | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 8 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 15 | |
| 10 | Điều dưỡng | A00A01B00B03B08C02D01D07D09D10X01X25 | 17 |