Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Giáo dục | A00A01C00D01D14D15 | 15 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa | A00A01H01X06X26 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | C00C04C14D01D14D15X02 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00C04C14D01D04D14D15 | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | C00C04C14D01D04D14D15 | 15 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00C04C14D01D04D14D15 | 15 | |
| 7 | Quan hệ quốc tế | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 8 | Tâm lý học | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 9 | Việt Nam học | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 11 | Quan hệ công chúng | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 13 | Digital Marketing | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 15 | Thương mại điện tử | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 18 | Kế toán | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 19 | Quản trị sự kiện | A00A01C00C03C04D01X26 | 15 | |
| 20 | Luật | A08C00C14C20D01D15 | 15 | |
| 21 | Luật kinh tế | A08C00C14C20D01D15 | 15 | |
| 22 | Công nghệ sinh học | A00A02B00D07D08X14 | 15 | |
| 23 | Công nghệ thông tin | A00A01D07X06X10X26 | 15 | |
| 24 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C02D01X06X26 | 15 | |
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C02D01X06X26 | 15 | |
| 26 | Kỹ thuật y sinh | A00B00D07D08X10X14 | 15 | |
| 27 | Kiến trúc | A00A01V00V01X06X10 | 15 | |
| 28 | Y khoa | A00A02B00D07D08X14 | 20.5 | |
| 29 | Y học cổ truyền | A00A02B00D07D08X14 | 19 | |
| 30 | Dược học | A00B00D07D08X10X14 | 19 | |
| 31 | Điều dưỡng | A00B00D07D08X10X14 | 17 | |
| 32 | Hộ sinh | A00B00D07D08X10X14 | 17 | |
| 33 | Dinh dưỡng | A00B00D07D08X10X14 | 15 | |
| 34 | Răng - Hàm - Mặt | A00A02B00D07D08X14 | 20.5 | |
| 35 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00D07D08X10X14 | 17 | |
| 36 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00D07D08X10X14 | 17 | |
| 37 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00B00D07D08X10X14 | 17 | |
| 38 | Y tế công cộng | A00B00D07D08X10X14 | 15 | |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C20D01D14D15X71 | 15 | |
| 40 | Quản trị khách sạn | C00C20D01D14D15X71 | 15 |