Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 18 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 15 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | A01C03D01D09D14D15X26 | 18 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01C14D01D66D84 | 16 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01C14D01D66D84X26X27 | 16 | |
| 7 | Tài chính ngân hàng | A00A01C14D01D66D84 | 15 | |
| 8 | Kế toán | A00A01C14D01D66D84 | 15 | |
| 9 | Quản trị văn phòng | A00C00C14C19C20D01D14D66 | 15 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07D84X06X26X27 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01D01X06X07 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00A01D01X06X07 | 15 | |
| 13 | Kiến trúc | H00V00V01V02 | 15 | |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01D01X06X07 | 15 | |
| 15 | Kinh tế xây dựng | A00A01C14D01D66D84 | 15 | |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00C00C19C20D01D15D66 | 17 |