Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00A01C00D01 | 26.87 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00A01X05D01 | 27.25 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00X05X06D01 | 25.92 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00X05A01C01 | 26.7 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00C02B00D07 | 26.3 | |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn | C00X74X70X01 | 27.02 | |
| 7 | Sư phạm Tiếng Anh | D01X25X78D15 | 26.02 | |
| 8 | Sư phạm KHTN | A00C02B00C01 | 26.08 | |
| 9 | Kinh tế phát triển | C03X74X01D01 | 15 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | C03X74X01D01 | 15 | |
| 11 | Marketing | C03X74X01D01 | 15 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00X05X06D01 | 15 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01X05D01 | 15 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X05D01 | 15 |