Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bất động sản | A01C00C01C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A08C01C04C14D01X01X17 | 18.5 | |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A08C01C04C14D01X01X17 | 16 | |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | A00A08B03C01C02C04D01X17 | 17 | |
| 5 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00A08B03C01C02C04D01X17 | 15 | |
| 6 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00A01A08C01C04C14D01X01X17 | 15 | |
| 7 | Khuyến nông | A07C00C03C04C14C20D01D14X01X74 | 15 | |
| 8 | Chăn nuôi | A00B00C04D01X04X12 | 16 | |
| 9 | Khoa học cây trồng | A08B00B03C03C04D01X04X17 | 15 | |
| 10 | Bảo vệ thực vật | A08B00B03C03C04D01X04X17 | 15 | |
| 11 | Phát triển nông thôn | A07C00C03C04C14C20D01X01X74 | 15 | |
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08B00B03C03C04D01X04X17 | 15 | |
| 13 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07C00C03C04C14C19D01X01X70 | 15 | |
| 14 | Lâm nghiệp | A00B00C03C04C14X01X04 | 15 | |
| 15 | Quản lý tài nguyên rừng | A00B00C03C04C14X01X04 | 15 | |
| 16 | Nuôi trồng thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 15 | |
| 17 | Bệnh học thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 15 | |
| 18 | Quản lý thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 15 | |
| 19 | Thú y | A00B00C04D01X04X12 | 19.5 | |
| 20 | Quản lý đất đai | A01C00C01C03C04C14D01X01 | 15 |