Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Biên - phiên dịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh chuyên ngành Tiếng Anh du lịch thuộc ngành Ngôn ngữ Anh | D01D14D15 | 23.75 | |
| 2 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | D01D14D15 | 20.25 | |
| 3 | Chuyên ngành Văn hóa du lịch thuộc ngành Văn hóa học chuyên ngành Văn hóa truyền thông thuộc ngành văn hóa học | C00 | 22.25 | |
| 4 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | D01D14D15 | 16 | |
| 5 | Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lí văn hóa) | C00 | 18 | |
| 6 | Kinh tế | A00A01A07D01 | 23.5 | |
| 7 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | D01 | 15 | |
| 8 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C00 | 17 | |
| 9 | Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) | C14C20 | 18 | |
| 10 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D14 | 15.5 | |
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 17.5 | |
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C19C20 | 18.5 | |
| 13 | Quản lý nhà nước | A01D01 | 21 | |
| 14 | Quản lý nhà nước | C00 | 23 | |
| 15 | Quản lý nhà nước | C20 | 24 | |
| 16 | Quản lý nhà nước | D01D15C00 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 17 | Quản lý nhà nước | C20 | 19 | Cơ sở Quảng Nam |
| 18 | Quản lý nhà nước | A00D01D15C00 | 21 | Cơ sở TPHCM |
| 19 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C00 | 17 | |
| 20 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | C20 | 18 | |
| 21 | Thông tin - thư viện, chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành thông tin - thư viện | A01D01 | 15 | |
| 22 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | D01 | 15 | |
| 23 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C00 | 17 | |
| 24 | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | C19C20 | 18 | |
| 25 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | D14C00C03 | 15 | Cơ sở TPHCM |
| 26 | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C19 | 16 | Cơ sở TPHCM |
| 27 | Quản trị nhân lực | A00A01D01 | 24 | |
| 28 | Quản trị nhân lực | C00 | 27 | |
| 29 | Quản trị nhân lực | A00D01C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 30 | Quản trị nhân lực | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 31 | Quản trị văn phòng | A01D01 | 23.75 | |
| 32 | Quản trị văn phòng | C00 | 25.75 | |
| 33 | Quản trị văn phòng | C20 | 26.75 | |
| 34 | Quản trị văn phòng | A00D01C00 | 17 | Cơ sở Quảng Nam |
| 35 | Quản trị văn phòng | C20 | 18 | Cơ sở Quảng Nam |
| 36 | Quản trị văn phòng | A01D01D15C00 | 22.25 | Cơ sở TPHCM |
| 37 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00A01D01 | 24.25 | |
| 38 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C00 | 26.25 | |
| 39 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00D01C00 | 15 | Cơ sở Quảng Nam |
| 40 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | C20 | 16 | Cơ sở Quảng Nam |
| 41 | Luật (Chuyên ngành Thanh tra) | A00A00D01C00 | 24.5 | Cơ sở TPHCM |
| 42 | Hệ thông thông tin (Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử) | A00A01D01D10 | 19.75 | |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D14D15 | 23.25 | |
| 44 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.25 |