Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) | A00 | 23.5 | Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60. |
| 2 | Thí sinh Nam Quân khu 5 | A00 | 24 | Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00. |
| 3 | Thí sinh Nam Quân khu 7 | A00 | 23.25 | Thí sinh mức 23,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60. |
| 4 | Thí sinh Nam Quân khu 9 | A00 | 23.75 | Thí sinh mức 23,75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20. |