Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm tiếng Anh | A01D01D09D14 | 27.1 | |
| 2 | Sư phạm tiếng Pháp | D01D03D09D10D14D15 | 21.45 | |
| 3 | Sư phạm tiếng Trung Quốc | D01D04D09D10D14D15 | 27.25 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D09D10D14 | 20.35 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A01D01D09D10D14 | 18.95 | |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | D01D02D09D10D14D15 | 17.25 | |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | D01D03D09D10D14D15 | 18.3 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15D45D65 | 23.65 | |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06D09D10D14D15 | 20.35 | |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01D09D10D14D15DD2 | 21.65 | |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | D01D09D10D14D15 | 19.3 | |
| 12 | Quan hệ quốc tế | D01D09D10D14D15 | 21.25 | |
| 13 | Quốc tế học | D01D09D10D14D15 | 18.75 | |
| 14 | Đông phương học | D01D06D09D10D14D15 | 18.25 | |
| 15 | Nhật Bản học | D01D06D09D10D14D15 | 18.35 | |
| 16 | Hàn Quốc học | D01D09D10D14D15 | 20.05 |