Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.2 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.49 | |
| 3 | Luật | A00 | 25.54 | |
| 4 | Luật | A01 | 24.44 | |
| 5 | Luật | C00 | 27.39 | |
| 6 | Luật | D01D02D03D04D05D06 | 24.15 | |
| 7 | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | D01D02D03D04D05D06 | 19.75 | |
| 8 | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.14 | |
| 9 | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.04 | |
| 10 | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00 | 22.99 | |
| 11 | Luật Kinh tế | C00 | 28.79 | |
| 12 | Luật Kinh tế | D01D02D03D04D05D06 | 25.55 | |
| 13 | Luật Kinh tế | A00 | 26.94 | |
| 14 | Luật Kinh tế | A01 | 25.84 | |
| 15 | Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.15 | |
| 16 | Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.44 |