Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | A00B00B08D07 | 22.85 | |
| 2 | Dược học | A00B00B08D07 | 19 | |
| 3 | Điều dưỡng đa khoa | A00B00B08D07 | 20.5 | |
| 4 | Điều dưỡng nha khoa | A00B00B08D07 | 20.5 | |
| 5 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00B00B08D07 | 20.7 | |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00B08D07 | 20.85 | |
| 7 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00B08D07 | 20.2 | |
| 8 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00B08D07 | 21.1 | |
| 9 | Y tế công cộng | A00B00B08D07 | 15 |