Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh Thương mại | D01D09 | 17 | |
| 2 | Quản trị | A00A01D01D07D09 | 18.5 | |
| 3 | Marketing | A00A01D01D07D09 | 22 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07D09 | 19.5 | |
| 5 | Thương mại điện tử | A00A01D01D07D09 | 20.5 | |
| 6 | Ngân hàng | A00A01D01D07D09 | 18 | |
| 7 | Tài chính | A00A01D01D07D09 | 18 | |
| 8 | Thuế | A00A01D01D07D09 | 17 | |
| 9 | Kế toán doanh nghiệp | A00A01D01D07D09 | 17.5 | |
| 10 | Luật kinh tế | A00A01D01D09 | 18.5 | |
| 11 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00A01D01D07 | 18 | |
| 12 | Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | A00A01D01D07 | 18 | |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01D07 | 22 | |
| 14 | Kinh doanh nông nghiệp | A00A01D01D07D09 | 17 | |
| 15 | Quản trị khách sạn | A00A01D01D07D09 | 18 |