Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | C00C03C04D01D10D14D15D66X79 | 14 | |
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00C03C04C14D01D14D15D66X79 | 14 | |
| 3 | Quan hệ công chúng | C00C01C03C14D01D66X79 | 14 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | 14 | |
| 5 | Marketing | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | 14 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | 14 | |
| 7 | Tài chính Ngân hàng | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | 14 | |
| 8 | Kế toán | A00A01C01C14D01D07D10D84X03X26Y08 | 14 | |
| 9 | Quản trị văn phòng | C00C03C04D01 | 14 | |
| 10 | Luật | A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84 | 14 | |
| 11 | Luật kinh tế | A03C00C03C07C14D01D09D10D14D15D84 | 14 | |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56 | 14 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X02X03X06X07X26X27X56 | 14 | |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01X02X03X06X07X26 | 14 | |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C03C14D01X02X03X06X07X26X27X56 | 14 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01C01D01X02X03X06X07X26 | 14 | |
| 17 | Dược học | A00A11B00B03C02D01D07X10X11 | 19 | |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00C03C04D01D09D10D14D15D66X26 | 14 |