Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 2 | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 4 | Kinh tế quốc tế | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 5 | Thống kê kinh tế | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 6 | Kinh tế số | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 9 | Marketing | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 20 | |
| 10 | Kinh doanh thương mại | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 11 | Thương mại điện tử | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 17 | |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 13 | Kế toán | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 14 | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 15 | Kiểm toán | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 16 | Quản trị nhân lực | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 17 | Hệ thống thông tin quản lý | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 | |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 18 | |
| 20 | Kinh tế nông nghiệp | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 | |
| 21 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |