Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | A00A01A09X21C03C14X01D01 | 22.45 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A00A01A09X21C03C14X01D01 | 24.4 | |
| 3 | Sư phạm Toán học | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 24.85 | |
| 4 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00C03C14X01C19X70C20X74D01 | 20.6 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D11D14D15D66X78 | 16 | |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00C14X01C20X74D01 | 18.85 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15.5 | |
| 8 | Kinh doanh Quốc tế | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 9 | Thương mại điện tử | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 11 | Kế toán | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 12 | Luật | C00C03C04C19X70C20X74D01 | 19.2 | |
| 13 | Công nghệ sinh học | B00B01B03B04X13B08C08 | 15 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 17 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15.5 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A07A09X21C03C04D01 | 15 | |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A08X17A09X21D01D09 | 15 | |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | A00A02B00B01B03D07 | 15 | |
| 20 | Chăn nuôi | A02B00B01B03B08C13 | 15 | |
| 21 | Khoa học cây trồng | A02B00B03B04X13C08C13 | 15 | |
| 22 | Nuôi trồng thủy sản | A02B00B01B03B04B08 | 15 | |
| 23 | Du lịch | C00C03C04C14X01C20X74D01 | 18 | |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09X21C00C04C20X74D01D15 | 15 |