Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ giáo dục | D01D07 | 22.5 | |
| 2 | Công nghệ giáo dục | B03B08X14 | 23.13 | |
| 3 | Công nghệ giáo dục | A00C01C02X02X06X10 | 24.25 | |
| 4 | Công nghệ giáo dục | A01X26 | 22.88 | |
| 5 | Sinh học | A02 | 22.1 | |
| 6 | Sinh học | B00B03B08X15X16 | 20.96 | |
| 7 | Sinh học | X28 | 20.57 | |
| 8 | Sinh học (CTTCTA) | A02 | 21.5 | |
| 9 | Sinh học (CTTCTA) | B00B03B08X15X16 | 20.25 | |
| 10 | Sinh học (CTTCTA) | X28 | 20.06 | |
| 11 | Công nghệ Sinh học | A02 | 24.72 | |
| 12 | Công nghệ Sinh học | B00B03B08X15X16 | 23.72 | |
| 13 | Công nghệ Sinh học | X28 | 22.86 | |
| 14 | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | A02 | 24.3 | |
| 15 | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | B00B03B08X15X16 | 23.15 | |
| 16 | Công nghệ Sinh học (CT TCTA) | X28 | 22.55 | |
| 17 | Vật lý học (CT TCTA) | A00A02A03A04X05X06X07X08 | 24.4 | |
| 18 | Vật lý học (CT TCTA) | A01 | 23.1 | |
| 19 | Vật lý học (CT TCTA) | C01 | 24.4 | |
| 20 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | A00A02A03A04X05X06X07X08 | 26.75 | |
| 21 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | A01 | 25.5 | |
| 22 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 60), Công nghệ bán dẫn (CT: 60) | C01 | 26.25 | |
| 23 | Hóa học | A00A02X07X08X12 | 26.18 | |
| 24 | Hóa học | B00 | 25.37 | |
| 25 | Hóa học | C02 | 25.87 | |
| 26 | Hóa học | D07X11 | 24.68 | |
| 27 | Hóa học (CT TCTA) | A00A02X07X08X12 | 24.25 | |
| 28 | Hóa học (CT TCTA) | B00 | 23.13 | |
| 29 | Hóa học (CT TCTA) | C02 | 24.25 | |
| 30 | Hóa học (CT TCTA) | D07X11 | 22.5 | |
| 31 | Khoa học Vật liệu | A00A02X06X10 | 24.1 | |
| 32 | Khoa học Vật liệu | A01 | 22.65 | |
| 33 | Khoa học Vật liệu | B00B03B08X14 | 23.05 | |
| 34 | Khoa học Vật liệu | C01C02 | 24.1 | |
| 35 | Khoa học Vật liệu | D07 | 22.35 | |
| 36 | Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | A01 | 21.85 | |
| 37 | Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | B00B03B08X14 | 22.1 | |
| 38 | Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | C01C02 | 23.35 | |
| 39 | Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | D07 | 21.35 | |
| 40 | Khoa học Vật liệu (CTTCTA) | A00A02X06X10 | 23.2 | |
| 41 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | D07 | 20.46 | |
| 42 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A00A06 | 22.3 | |
| 43 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A01X26 | 21.05 | |
| 44 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | B00B02 | 21.19 | |
| 45 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | A07C01C02C04X02 | 22.55 | |
| 46 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 50) | D01D10 | 20.71 | |
| 47 | Hải dương học | A00A02A04X06X07X08X10 | 22.4 | |
| 48 | Hải dương học | A01 | 21.15 | |
| 49 | Hải dương học | C01 | 22.65 | |
| 50 | Khoa học Môi trường | D07X11 | 19.39 | |
| 51 | Khoa học Môi trường | A00A02A06X06X10X12 | 21.2 | |
| 52 | Khoa học Môi trường | A01 | 20.06 | |
| 53 | Khoa học Môi trường | B00B02B03B08X14X15X16 | 19.95 | |
| 54 | Khoa học Môi trường | C02 | 21.81 | |
| 55 | Khoa học Môi trường (CTTCTA) | A00A02A06X06X10X12 | 19 | |
| 56 | Khoa học Môi trường (CTTCTA) | A01 | 18 | |
| 57 | Khoa học Môi trường (CTTCTA) | B00B02B03B08X14X15X16 | 17.6 | |
| 58 | Khoa học Môi trường (CTTCTA) | C02 | 20 | |
| 59 | Khoa học Môi trường (CTTCTA) | D07X11 | 17 | |
| 60 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A00X06 | 26.61 | |
| 61 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | A01X26 | 25.36 | |
| 62 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | B00B08 | 25.66 | |
| 63 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | D01 | 24.66 | |
| 64 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | D07 | 25.11 | |
| 65 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | D01 | 27.17 | |
| 66 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | A00X06 | 28.5 | |
| 67 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | D07 | 27.67 | |
| 68 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | A01X26 | 27.92 | |
| 69 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40) | B00B08 | 27.92 | |
| 70 | Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | A00X06 | 29.92 | |
| 71 | Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | A01B08X26 | 29.81 | |
| 72 | Khoa học máy tính (CTTiên tiến) | D07 | 29.56 | |
| 73 | Trí tuệ nhân tạo | A00X06 | 29.39 | |
| 74 | Trí tuệ nhân tạo | A01B08X26 | 29.1 | |
| 75 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 28.85 | |
| 76 | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | D07 | 24.37 | |
| 77 | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | A00X06 | 25.87 | |
| 78 | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | A01X26 | 24.62 | |
| 79 | Công nghệ thông tin (CT TCTA) | B08 | 24.99 | |
| 80 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A00X06 | 27.27 | |
| 81 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | A01X26 | 26.27 | |
| 82 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | B08 | 26.66 | |
| 83 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) | D07 | 26.16 | |
| 84 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | C02 | 25.08 | |
| 85 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | D07X11 | 23.61 | |
| 86 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | A00A02X07X08X12 | 25.22 | |
| 87 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CTTCTA) | B00 | 24.22 | |
| 88 | Công nghệ Vật liệu | A00A02X06X10 | 25.07 | |
| 89 | Công nghệ Vật liệu | A01 | 23.82 | |
| 90 | Công nghệ Vật liệu | B00B03B08X14 | 24.07 | |
| 91 | Công nghệ Vật liệu | C01C02 | 24.86 | |
| 92 | Công nghệ Vật liệu | D07 | 23.54 | |
| 93 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | C02 | 22 | |
| 94 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | D07X11 | 19.56 | |
| 95 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00A02A06X06X10X12 | 21.5 | |
| 96 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A01B00B02B03B08X14X15X16 | 20.25 | |
| 97 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00A02X06X07 | 26.6 | |
| 98 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01X26 | 25.35 | |
| 99 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 26.15 | |
| 100 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X27 | 25.1 | |
| 101 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | A00A02X06X07 | 25.7 | |
| 102 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | A01X26 | 24.45 | |
| 103 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | C01 | 25.5 | |
| 104 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) | X27 | 24.15 | |
| 105 | Thiết kế vi mạch | A00A02X06X07 | 28.27 | |
| 106 | Thiết kế vi mạch | A01X26 | 27.61 | |
| 107 | Thiết kế vi mạch | C01 | 27.77 | |
| 108 | Thiết kế vi mạch | X27 | 27.36 | |
| 109 | Kỹ thuật hạt nhân | A00A02A03A04X05X06X07X08 | 25.95 | |
| 110 | Kỹ thuật hạt nhân | A01 | 24.7 | |
| 111 | Kỹ thuật hạt nhân | C01 | 25.7 | |
| 112 | Vật lý y khoa | A00A02A03A04X05X06X07X08 | 26.13 | |
| 113 | Vật lý y khoa | A01 | 24.88 | |
| 114 | Vật lý y khoa | C01 | 25.84 | |
| 115 | Kỹ thuật địa chất | A00X06 | 22.7 | |
| 116 | Kỹ thuật địa chất | A01B00X26 | 21.45 | |
| 117 | Kỹ thuật địa chất | D01D10 | 21.15 | |
| 118 | Kỹ thuật địa chất | C01C02C04 | 22.95 | |
| 119 | Kỹ thuật địa chất | D07 | 20.9 | |
| 120 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A02A06X06X10X12 | 22 | |
| 121 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A01B00B02B03B08X14X15X16 | 20.75 | |
| 122 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 22.25 | |
| 123 | Quản lý tài nguyên và môi trường | D07X11 | 20.25 |