Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | V00V01H01H07A0T | 15 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | V01V00H02H06H08 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01D07D08D14D15A01 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04D30D01D14C00D15D10 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C00D01C04C01C14TH9D14 | 15 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | C00D01C04C01C14TH9D14 | 15 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01A10C01A0T | 15 | |
| 8 | Thương mại điện tử | A00A01D01A10C01A0T | 15 | |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | A00A01D01A10C01 | 15 | |
| 10 | Kế toán | A00A01D01A10C01 | 15 | |
| 11 | Luật kinh tế | C00D01C19D14C01 | 15 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D07C01A0T | 15 | |
| 13 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01A10C01A0TA0C | 15 | |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | A00A01D01D07C01A0CA0T | 15 | |
| 15 | Thiết kế nội thất | V00V01H01H07A0T | 15 | |
| 16 | Y khoa | B00A02B03B08A00 | 20.5 | |
| 17 | Y học Cổ truyền | B00A02B03B08A00 | 19 | |
| 18 | Dược học | A00B00C02D07A11A02B03B08 | 19 | |
| 19 | Điều dưỡng | B00A02B03B08C02 | 17 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00D01D15C04A10 | 15 | |
| 21 | Quản trị khách sạn | C00D01D15C04A10 | 15 |