Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74 | 24.03 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non (ĐH) | C00C03C04C14C19C20D01D14X01X70X74 | 25.73 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 23.85 | |
| 4 | Giáo dục Chính trị | A00C00C02C03C04C19C20D01X70 | 25.73 | |
| 5 | Giáo dục Thể chất | T00T01T02T03T05 | 24.42 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | A00A01A02B00C01C02D01D07 | 23.77 | |
| 7 | Sư phạm Tin học | A00A01A02A12B00C01C02D01 | 22.2 | |
| 8 | Sư phạm Vật lý | A00A01A02A10C01D11X05 | 23.21 | |
| 9 | Sư phạm Hoá học | A00B00C02D07D12 | 21.8 | |
| 10 | Sư phạm Sinh học | A02B00B01B02B03B08 | 19.75 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74 | 26.47 | |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | A07A08C00C03C19D09D14X17X70 | 26.83 | |
| 13 | Sư phạm Địa lý | A09C00C04C20D10D15X21X74 | 26.67 | |
| 14 | Sư phạm Tiếng Anh | A01D01D07D11D12D14D15 | 24.44 | |
| 15 | Sư phạm công nghệ | A00A01A02A13B00C01D01D07 | 19.5 | |
| 16 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00A01A02B00C01C02D01D07 | 22.55 | |
| 17 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10D14D15D66D84X25X78 | 15 | |
| 18 | Văn học | C00C03C04C09C14C19C20D01X01X70X74 | 21.15 | |
| 19 | Kinh tế | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 20 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 21 | Marketing | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 23 | Kế toán | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 24 | Quản trị văn phòng | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 25 | Toán học | A00A01A02B00C01C02D01D07 | 20.5 | |
| 26 | Công nghệ thông tin | A00A01A02A12C01C02C04D01 | 15 | |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00A01A02A12C01C02C04D07 | 15 | |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02A12C01C02C04D01 | 15 | |
| 29 | Kỹ thuật điện | A00A01C01C02C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 30 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00B00B03B08C00C03C14D01X01 | 15 | |
| 31 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00A01C00C03D01D14D15D66X78 | 15 |