Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10 | 23.75 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D09D14 | 24 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01D01 | 23 | |
| 4 | Marketing | A00A01C01D01 | 24.25 | |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C01D01 | 23.5 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01C01D01 | 23.75 | |
| 7 | Kinh doanh thời trang và dệt may | A00A01C01D01 | 18.5 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh thực phẩm | B00C02D01D07 | 20.5 | |
| 9 | Tài chính ngân hàng | A00A01C01D01 | 23.5 | |
| 10 | Công nghệ tài chính | A00A01C01D01 | 22.25 | |
| 11 | Kế toán | A00A01C01D01 | 22.5 | |
| 12 | Luật | C00C03C14D01 | 24.25 | |
| 13 | Luật kinh tế | C00C03C14D01 | 24 | |
| 14 | Công nghệ sinh học | A00B00B08D07 | 18.5 | |
| 15 | Khoa học dữ liệu | A00C01D01X26 | 22 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | A00C01D01X26 | 23.25 | |
| 17 | An toàn thông tin | A00C01D01X26 | 22 | |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01C01D01 | 21.25 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01D01 | 22 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00A01C01D01 | 21.5 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01C01D01 | 22.25 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00B08A00D07 | 18 | |
| 23 | Công nghệ vật liệu | A00B00B08D07 | 17 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00D07 | 17 | |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01D01 | 24.5 | |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | A00A01C01D01 | 20 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | A00B00B08D07 | 23 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00B00B08D07 | 17 | |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00B00B08D07 | 18 | |
| 30 | Công nghệ dệt, may | A00A01C01D01 | 17 | |
| 31 | Du lịch | C00C03D01D15 | 24 | |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C03D01D15 | 24 | |
| 33 | Quản trị khách sạn | C00C03D01D15 | 23.5 | |
| 34 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01C03D15C00 | 23.5 | |
| 35 | Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực | A01B00C02D07 | 19 | |
| 36 | Khoa học chế biến món ăn | A01B00C02D07 | 21 | |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01B00D07 | 17 | |
| 38 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình liên kết Đại học Ludong, Trung Quốc (LDU). | A01D01D09D14 | 20 | |
| 39 | Quản trị kinh doanh - Chương trình liên kết Đại học Shinawatra, Thái Lan (SIU). | A00A01C01D01 | 16 |