Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15 | 16 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D10D14D15 | 16 | |
| 3 | Kinh tế quốc tế | X25X02D01C00 | 16 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | C00D01D14D15 | 16 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | X25X02D01X53 | 16 | |
| 6 | Marketing | X25X02D01X53 | 16 | |
| 7 | Bất động sản | X25X02D01C00 | 16 | |
| 8 | Tài chính - ngân hàng | X25X02D01X53 | 16 | |
| 9 | Công nghệ tài chính | X25X02D01X53 | 16 | |
| 10 | Kế toán | X25X02D01X53 | 16 | |
| 11 | Luật | X25C00D01D14 | 18 | |
| 12 | Luật kinh tế | X25C00D01D14 | 18 | |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | A00X02X26X18 | 16 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | A00X02X26X18 | 16 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X04X07 | 16 | |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01X22 | 16 | |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00D01D14D15 | 16 |