Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông Đa phương tiện | A01D01X26D09D10D07 | 25 | |
| 2 | Thương mại điện tử | A00A01D01X26X06D07 | 24.57 | |
| 3 | Khoa học dữ liệu | A00A01D01X26X06D07A02 | 27.7 | |
| 4 | Khoa học máy tính | A00A01D01X26X06D07 | 27.2 | |
| 5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01D01X26X06D07X14 | 24 | |
| 6 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01X26X06D07 | 26 | |
| 7 | Hệ thống thông tin | A00A01D01X26X06D07D08 | 24.7 | |
| 8 | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01D01X26D07D08 | 24.2 | |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | A00A01X06X26 | 25.3 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01X26X06D07 | 29.6 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X26X06D07 | 26.6 | |
| 12 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00A01D01X26X06D07D06 | 24.2 | |
| 13 | An toàn thông tin | A00A01D01X26X06D07 | 26.27 | |
| 14 | Thiết kế Vi mạch | A00A01X06X26 | 27 |