Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | C00C01C02D01D11D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 2 | Nghệ thuật số | C00C01C02D01D11D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00C01C02D01D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 5 | Đông phương học | C00C01C02D01D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 6 | Truyền thông đa phương tiện | C00C01C02D01D11D14D15D66X78 | 17.67 | Thang điểm 40 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 9 | Kế toán | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 10 | Công nghệ sinh học | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 12 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 13 | Công nghệ thông tin | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 15 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | A00A07BO0B04B08D01D09D10X13 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 22 | Điều dưỡng | A00A02B00B08D01D07D09D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 23 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00A02B00B08D01D07D09D10 | 22.8 | Thang điểm 40 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |
| 25 | Quản trị khách sạn | A00A01A07C04D01D09D10 | 17.33 | Thang điểm 40 |