Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D11D12D14D15X79 | 24.97 | |
| 2 | Kinh tế | A01D01D07D09D10X25 | 24.4 | |
| 3 | Xã hội học | C00C03C07D01D14X70 | 23.7 | |
| 4 | Việt Nam học | D01D11D12D14D15X79 | 23.03 | |
| 5 | Truyền thông đại chúng | D01D11D12D14D15X79 | 24.7 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | A01D01D07D09D10X25 | 18.75 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01D01D07D09D10X25 | 22.55 | |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | A01D01D07D09D10X25 | 18.75 | |
| 9 | Kế toán | A01D01D07D09D10X25 | 18.2 | |
| 10 | Quản trị nhân lực | A01D01D07D09D10X25 | 18.6 | |
| 11 | Quan hệ lao động | A01D01D07D09D10X25 | 20.43 | |
| 12 | Luật | C00C03C07D01D14X70 | 25.25 | |
| 13 | Khoa học dữ liệu | A00A01A03C01D01X06 | 21.5 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | A00A01A03C01D01X06 | 23.6 | |
| 15 | Công tác xã hội | C00C03C07D01D14X70 | 23.72 | |
| 16 | Du lịch | D01D11D12D14D15X79 | 24 | |
| 17 | Bảo hộ lao động | A00A01A03C01D01X06 | 19.69 |