Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y sỹ đa khoa | 16.5 | Đợt 2 | |
| 2 | Y sỹ đa khoa | 25.25 | Đợt 4 | |
| 3 | Y sỹ đa khoa | 18.5 | Đợt 1 | |
| 4 | Y sỹ đa khoa | 19 | Đợt 3 | |
| 5 | Y học cổ truyền | 17.5 | Đợt 3 | |
| 6 | Y học cổ truyền | 21 | Đợt 2 | |
| 7 | Y học cổ truyền | 20 | Đợt 4 | |
| 8 | Y học cổ truyền | 18.5 | Đợt 1 | |
| 9 | Dược | 19 | Đợt 2 | |
| 10 | Dược | 20.75 | Đợt 4 | |
| 11 | Dược | 19.25 | Đợt 3 | |
| 12 | Dược | 20 | Đợt 1 | |
| 13 | Điều dưỡng | 16.5 | Đợt 2 | |
| 14 | Điều dưỡng | 22.25 | Đợt 4 | |
| 15 | Điều dưỡng | 20 | Đợt 3 | |
| 16 | Điều dưỡng | 17.5 | Đợt 1 | |
| 17 | Hộ sinh | 18.25 | Đợt 4 | |
| 18 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 21.5 | Đợt 1 | |
| 19 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 22 | Đợt 3 | |
| 20 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 24.75 | Đợt 4 | |
| 21 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 22.25 | Đợt 4 | |
| 22 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.5 | Đợt 3 | |
| 23 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.5 | Đợt 1 |