Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ CAO ĐẲNG | 0 | ||
| 2 | HỆ TRUNG CẤP | 0 | ||
| 3 | Sư phạm Âm nhạc | Ngữ văn, Thẩm âm, Đàn - Hát(hệ số 2) | 20 | Xét học bạ: 20 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 4 | Sư phạm Nhạc- Họa mầm non | Ngữ văn, Hát, Đọc - Kể diễn cảm | 15 | Xét học bạ: 15 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 5 | Sư phạm Mỹ thuật | Ngữ văn, Vẽ màu, Hình họa(hệ số 2) | 20 | Xét học bạ: 20 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 6 | Nghệ thuật biểu diễn múa dân gian dân tộc | Thẩm âm, Múa (hệ số 2) | 15 | Xét học bạ: 15 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 7 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | Thẩm âm, Đàn (hệ số 2) | 15 | Xét học bạ: 15 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 8 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | Thẩm âm, Đàn (hệ số 2) | 15 | Xét học bạ: 15 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 9 | Thanh nhạc | Thẩm âm, Hát (hệ số 2) | 15 | Xét học bạ: 15 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 10 | Đồ họa | Ngữ văn, Vẽ màu, Hình họa(hệ số 2) | 20 | Xét học bạ: 20 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 11 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | Ngữ văn, Thẩm âm, Đàn (hệ số 2) | 20 | Xét học bạ: 20 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |
| 12 | Thanh nhạc | Ngữ văn, Thẩm âm, Hát (hệ số 2) | 20 | Xét học bạ: 20 điểm, điểm chuyển ngành >=5.0 |