Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 1 môn văn hóa + 2 môn năng khiếu: đọc, hát, kể | 0 | |
| 2 | Giáo dục Đặc biệt | 1 môn văn hóa + 2 môn năng khiếu: đọc, hát, kể | 0 | |
| 3 | Giáo dục Thể chất | 1 môn văn hóa + 2 môn năng khiếu thể thao | 0 | |
| 4 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 0 | |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | D14D01D15A01 | 0 |