Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non Chất lượng cao | M | 20.75 | |
| 2 | Song ngành GDMN-TA | M | 16 | |
| 3 | Giáo dục Mâm non theo NCXH | M | 14 | |
| 4 | Song ngành GDMN-GDĐB | M | 18 | |
| 5 | Song ngành GDMN-SPAN | M | 18 | |
| 6 | Song ngành GDMN-SPMT | M | 14 | |
| 7 | Song ngành GDMN-CTXH | M | 14 | |
| 8 | Song ngành GDMN-KTGĐ | M | 14 | |
| 9 | Song ngành GDMN-CNTT | M | 14 | |
| 10 | Song ngành GDMN-QTVP | M | 14 | |
| 11 | Giáo dục Đặc biệt | M | 16 | |
| 12 | Giáo dục công dân | ABCD | 12 | |
| 13 | sư phạm Tin học | AA1D | 12 | |
| 14 | sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | AA1BD | 12 | |
| 15 | sư phạm Âm nhạc | N | 16 | |
| 16 | sư phạm Mĩ thuật | H | 16 | |
| 17 | Thỉẽt kê Đỏ họa | H | 16 | |
| 18 | Thiêt kê Thời trang | H | 16 | |
| 19 | Việt Nam học | AA1CD | 12 | |
| 20 | Tiếng Anh | 16 | ||
| 21 | Quản lí Văn hóa | AA1CD | 12 | |
| 22 | Khoa học Thư viện | AA1CD | 12 | |
| 23 | Lưu trữ học | AA1CD | 12 | |
| 24 | Hệ thông Thông tin Quản lí | AA1D | 12 | |
| 25 | Quản trị Văn phòng | AA1CD | 12 | |
| 26 | Thư kí Văn phòng | AA1CD | 12 | |
| 27 | Công nghệ Thông tin | AA1D | 12 | |
| 28 | Công nghệ Thiêt bị Trường học | ABCD | 12 | |
| 29 | Công tác xã hội | AA1CD | 12 | |
| 30 | Kinh tê Gia đình | AA1D | 12 |