Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Mầm non | C03, C04, D01, M00 | 13 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | C03, C04, D01, M00 | 15 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| 4 | Sư phạm Giáo dục công dân | C00, D01 | 15 | |
| 5 | Sư phạm Giáo dục Thể chất | T00, T01 | 15 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | A00, A01, D01 | 15 | |
| 7 | Sư phạm Vật lí | A00, A01, D01 | 15 | |
| 8 | Sư phạm Hóa học | A00, B00, D01 | 15 | |
| 9 | Sư phạm Sinh học | B00, D01 | 15 | |
| 10 | Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp | A00, B00, D01 | 15 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | C00, D01 | 15 | |
| 12 | Sư phạm Lịch sử | C00, D01 | 15 | |
| 13 | Sư phạm Địa lý | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| 14 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 15 | |
| 15 | Sư phạm Mĩ thuật | H00 | 15 | |
| 16 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 15 |