Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | M00 | 12 | |
| 2 | Giáo dục tiểu học | D01B03 | 12 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00A01 | 12 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00A01 | 12 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | B00D07 | 12 | |
| 6 | Sư phạm Sinh học | B00D08 | 12 | |
| 7 | Sư phạm Lịch sử | C00D14 | 12 | |
| 8 | Sư phạm Địa lý | C00D15 | 12 | |
| 9 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 12 | |
| 10 | Sư phạm Mĩ thuật | H00 | 12 | |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 12 | |
| 12 | Việt Nam học | D01C03C04 | 12 | |
| 13 | Khoa học thư viện | D01C03C04 | 12 | |
| 14 | Kế toán | D01C01C02 | 12 | |
| 15 | Quản trị văn phòng | D01C03 | 12 |