Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục mầm non | M00 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 2 | Giáo dục tiểu học | D01 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 3 | Giáo dục thể chất | T00 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 4 | Sư phạm toán học (tin học) | D01 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 5 | Sư phạm ngữ văn (văn - GDCD) | D01 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 6 | Sư phạm âm nhạc | N00 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 7 | Sư phạm mỹ thuật | H00 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |
| 8 | Sư phạm tiếng anh | D01 | 15 | Điểm trúng tuyển đợt 2: 15 điểm |