Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M | 0 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A00A01C00D1 | 0 | |
| 3 | Giáo dục Thể chất | T00 | 0 | |
| 4 | Sư phạm Toán học | A00A01 | 0 | |
| 5 | Sư phạm Vật lí | A00A01 | 0 | |
| 6 | Sư phạm Sinh học | B00 | 0 | |
| 7 | Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp | A00A01B00 | 0 | |
| 8 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 0 | |
| 9 | Sư phạm Âm nhạc | N00 | 0 | |
| 10 | Sư phạm Mĩ thuật | H00 | 0 | |
| 11 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D02D03D04 | 0 | |
| 12 | Việt Nam học | C00D01D02D03D04 | 0 | |
| 13 | Tiếng Anh | D01D02D03D04 | 0 | |
| 14 | Tiếng Trung Quốc | D01D02D03D04 | 0 | |
| 15 | Khoa học thư viện | C00D01D02D03D04 | 0 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D02D03D04 | 0 |