Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | (chương trình Sử - Giáo dục công dân) | 0 | 0 | |
| 2 | (chương trình Sinh - Hóa) | 0 | 0 | |
| 3 | (chương trình Toán - Tin) | 0 | 0 | |
| 4 | Giáo dục Mầm non. | M00 | 0 | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học. | A00C00C04 | 0 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | A00A01B00 | 0 | |
| 7 | Sư phạm Sinh học. | A00B00D08 | 0 | |
| 8 | Sư phạm Lịch sử. | C00C19D14 | 0 | |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh. | A01D01D15 | 0 |